| 2221 |
Phê duyệt di dời trạm khí tượng |
Giấy phép hành chính |
Trạm Hiện tượng rừng và Thời tiết của Tổng cục Lâm nghiệp |
Trạm khí tượng hiện tượng rừng tỉnh Hắc Long Giang |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
| 2222 |
Hình phạt vì giả mạo chứng chỉ chống sét |
Phạt hành chính |
Trạm Hiện tượng rừng và Thời tiết của Tổng cục Lâm nghiệp |
Trạm khí tượng hiện tượng rừng tỉnh Hắc Long Giang |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
| 2223 |
Phạt vi phạm thiết bị chống sét và kiểm tra hệ thống hành chính |
Phạt hành chính |
Trạm Hiện tượng rừng và Thời tiết của Tổng cục Lâm nghiệp |
Trạm khí tượng hiện tượng rừng tỉnh Hắc Long Giang |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
| 2224 |
Xác nhận xây dựng dự án gây tổn hại đến môi trường phát hiện khí tượng |
Xác nhận hành chính |
Trạm Hiện tượng rừng và Thời tiết của Tổng cục Lâm nghiệp |
Trạm khí tượng hiện tượng rừng tỉnh Hắc Long Giang |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
| 2225 |
Thử nghiệm và chứng nhận thiết bị chống sét |
Xác nhận hành chính |
Trạm Hiện tượng rừng và Thời tiết của Tổng cục Lâm nghiệp |
Trạm khí tượng hiện tượng rừng tỉnh Hắc Long Giang |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
| 2226 |
Đánh giá và xác nhận thiết kế thiết bị chống sét |
Xác nhận hành chính |
Trạm Hiện tượng rừng và Thời tiết của Tổng cục Lâm nghiệp |
Trạm khí tượng hiện tượng rừng tỉnh Hắc Long Giang |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
| 2227 |
Xác nhận sơ bộ về việc mua, loại bỏ và gia hạn giấy phép cho thiết bị điều chỉnh thời tiết nhân tạo |
Xác nhận hành chính |
Trạm Hiện tượng rừng và Thời tiết của Tổng cục Lâm nghiệp |
Trạm khí tượng hiện tượng rừng tỉnh Hắc Long Giang |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
| 2228 |
Chứng chỉ đủ điều kiện của Người điều hành và chỉ huy điều chỉnh thời tiết nhân tạo |
Xác nhận hành chính |
Trạm Hiện tượng rừng và Thời tiết của Tổng cục Lâm nghiệp |
Trạm khí tượng hiện tượng rừng tỉnh Hắc Long Giang |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
| 2229 |
Thử nghiệm thiết bị chống sét, thiết kế thiết bị kỹ thuật chống sét, chứng nhận năng lực đơn vị xây dựng |
Xác nhận hành chính |
Trạm Hiện tượng rừng và Thời tiết của Tổng cục Lâm nghiệp |
Trạm khí tượng hiện tượng rừng tỉnh Hắc Long Giang |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
| 2230 |
Chứng nhận đủ điều kiện của Bộ phận thả bóng bay có dây buộc |
Xác nhận hành chính |
Trạm Hiện tượng rừng và Thời tiết của Tổng cục Lâm nghiệp |
Trạm khí tượng hiện tượng rừng tỉnh Hắc Long Giang |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
| 2231 |
Giám sát, kiểm tra hành chính việc xây dựng tiêu chuẩn dịch vụ dự báo, dự báo trạm khí tượng |
Giám sát và thanh tra hành chính |
Trạm Hiện tượng rừng và Thời tiết của Tổng cục Lâm nghiệp |
Trạm khí tượng hiện tượng rừng tỉnh Hắc Long Giang |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |
Dành riêng (không yêu cầu nội dung thông số kỹ thuật) |